TanroDictionary Sổ từ

reprise

/rɪˈpriːz/

Anh
0

reprise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệp khúc; Tiết mục lập lại (trong chương trình nhạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệp khúc.danh từEN-VI Dict
  2. Tiết mục lập lại (trong chương trình nhạc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song ended with a reprise.

  2. The concert included a short reprise.