Nghĩa tiếng Việt
- Điệp khúc.danh từEN-VI Dict
- Tiết mục lập lại (trong chương trình nhạc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The song ended with a reprise.
-
The concert included a short reprise.
/rɪˈpriːz/
reprise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệp khúc; Tiết mục lập lại (trong chương trình nhạc).
The song ended with a reprise.
The concert included a short reprise.