TanroDictionary Sổ từ

reproach

/rɪˈprəʊtʃ/

Anh Thông dụng
0

reproach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách; Điều sỉ nhục, điều nhục nhâ, điều đáng xấu hổ; Trách mắng, quở trách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách.danh từEN-VI Dict
  2. Điều sỉ nhục, điều nhục nhâ, điều đáng xấu hổ.danh từEN-VI Dict
  3. Trách mắng, quở trách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His late arrival caused a lot of reproach.

  2. to be a reproach to...

  3. She reproached him for wasting the afternoon.

  4. to bring reproach upon (on)

    làm nhục, làm xấu hổ cho