Nghĩa tiếng Việt
- Người bị Chúa đày xuống địa ngục.danh từEN-VI Dict
- Người tội lỗi.danh từEN-VI Dict
- Đồ vô lại; kẻ phóng đãng truỵ lạc.danh từEN-VI Dict
- Bị Chúa đày xuống địa ngục.tính từEN-VI Dict
- Đầy tội lỗi.tính từEN-VI Dict
- Vô lại; phóng đãng truỵ lạc.tính từEN-VI Dict
- Chê bai, bài xích.động từEN-VI Dict
- Đày xuống địa ngục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story described a reprobate lost in despair.
-
He acted like a reprobate and ignored everyone.
-
The old film featured a charming reprobate.
-
The novel follows a reprobate hero in darkness.
-
His reprobate habits worried his family.