TanroDictionary Sổ từ

reprobate

/ˈreprəbeɪt/

Anh
0

reprobate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị Chúa đày xuống địa ngục; Người tội lỗi; Đồ vô lại; kẻ phóng đãng truỵ lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị Chúa đày xuống địa ngục.danh từEN-VI Dict
  2. Người tội lỗi.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ vô lại; kẻ phóng đãng truỵ lạc.danh từEN-VI Dict
  4. Bị Chúa đày xuống địa ngục.tính từEN-VI Dict
  5. Đầy tội lỗi.tính từEN-VI Dict
  6. Vô lại; phóng đãng truỵ lạc.tính từEN-VI Dict
  7. Chê bai, bài xích.động từEN-VI Dict
  8. Đày xuống địa ngục.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story described a reprobate lost in despair.

  2. He acted like a reprobate and ignored everyone.

  3. The old film featured a charming reprobate.

  4. The novel follows a reprobate hero in darkness.

  5. His reprobate habits worried his family.