Nghĩa tiếng Việt
- Người sao chép, người sao lại, người mô phỏng.danh từEN-VI Dict
- Máy quay đĩa; cái piccơp; máy phóng thanh, loa phóng thanh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reproducer copied the sound clearly.
-
The reproducer played the old record.