Nghĩa tiếng Việt
- Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His teacher reproved him for arriving late again.
/rɪˈpruːv/
reprove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.
His teacher reproved him for arriving late again.