TanroDictionary Sổ từ

reprove

/rɪˈpruːv/

Anh Thông dụng
0

reprove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His teacher reproved him for arriving late again.