Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprove.động từEN-VI Dict
- Thể hiện sự quở trách, thể hiện sự mắng mỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was reproving the child for lying.
-
Her reproving tone made everyone silent.