TanroDictionary Sổ từ

reproving

/rɪˈpruːvɪŋ/

Anh
0

reproving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprove; Thể hiện sự quở trách, thể hiện sự mắng mỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprove.động từEN-VI Dict
  2. Thể hiện sự quở trách, thể hiện sự mắng mỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was reproving the child for lying.

  2. Her reproving tone made everyone silent.