TanroDictionary Sổ từ

reptant

/ˈreptənt/

Anh
0

reptant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bò (dưới đất, chỉ động thực, vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò (dưới đất, chỉ động thực, vật).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reptant lizard moved slowly across the sand.