TanroDictionary Sổ từ

reptile

/ˈreptaɪl/

Anh
0

reptile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loài bò sát; Người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót; Bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài bò sát.danh từEN-VI Dict
  2. Người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót.danh từEN-VI Dict
  3. Bò.tính từEN-VI Dict
  4. Hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the reptile on the desk.

  2. The reptile was mentioned in the report.

  3. Her answer seemed reptile to me.