Nghĩa tiếng Việt
- Loài bò sát.danh từEN-VI Dict
- Người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót.danh từEN-VI Dict
- Bò.tính từEN-VI Dict
- Hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the reptile on the desk.
-
The reptile was mentioned in the report.
-
Her answer seemed reptile to me.