TanroDictionary Sổ từ

repugnant

/rɪˈpʌɡnənt/

Anh
0

repugnant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gớm, ghét, không ưa; Đáng ghét, gớm guốc, ghê tởm; Chống lại, ngang bướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gớm, ghét, không ưa.tính từEN-VI Dict
  2. Đáng ghét, gớm guốc, ghê tởm.tính từEN-VI Dict
  3. Chống lại, ngang bướng.tính từEN-VI Dict
  4. Mâu thuẫn với, không hợp với, xung khắc với.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. To be repugnant to someone.

  2. The rotten food was repugnant to him.

  3. A mind repugnant to reason.

  4. His claim was repugnant to the facts.