Nghĩa tiếng Việt
- Sự đền bù, sự đền đáp; sự trả ơn, sự báo ơn.danh từEN-VI Dict
- Sự trả thù, sự báo thù, sự báo oán.danh từEN-VI Dict
- Sự thưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her help was a kind requytal.
-
He sought requytal after the insult.
-
The prize was a fair requytal.