TanroDictionary Sổ từ

requital

/rɪˈkwɑɪtəl/

Anh
0

requital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đền bù, sự đền đáp; sự trả ơn, sự báo ơn; Sự trả thù, sự báo thù, sự báo oán; Sự thưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đền bù, sự đền đáp; sự trả ơn, sự báo ơn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trả thù, sự báo thù, sự báo oán.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her help was a kind requytal.

  2. He sought requytal after the insult.

  3. The prize was a fair requytal.