TanroDictionary Sổ từ

reradiate

/ˌriˈreɪdiˌeɪt/

Anh
0

reradiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát xạ lại, bức xạ lại; tái bức xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát xạ lại, bức xạ lại; tái bức xạ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The device will reradiate the signal.