TanroDictionary Sổ từ

resale

/ˈriːseɪl/

Anh Thông dụng
0

resale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bán lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bán lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The resale price was lower than before.