TanroDictionary Sổ từ

resaw

/resɔː/

Anh
0

resaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xẻ ván; Cái cưa xẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xẻ ván.động từEN-VI Dict
  2. Cái cưa xẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We resaw the plank into thin pieces.

  2. That resaw cut the board very cleanly.