Nghĩa tiếng Việt
- Huỷ bỏ, thủ tiêu (luật hợp đồng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court may rescind the old rule.
/rɪˈsɪnd/
rescind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huỷ bỏ, thủ tiêu (luật hợp đồng... ).
The court may rescind the old rule.