TanroDictionary Sổ từ

rescuer

/ˈreskjuːə(r)/

Anh
0

rescuer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rescuer pulled the child out.