TanroDictionary Sổ từ

researcher

/rɪˈsɜːtʃɜː/

Anh Thông dụng
0

researcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà nghiên cứu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The researcher studied birds in the forest.