TanroDictionary Sổ từ

reseat

/riːˈsiːt/

Anh
0

reseat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trang bị ghế mới (cho nhà hát... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang bị ghế mới (cho nhà hát... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They reseat the theater after the fire.