TanroDictionary Sổ từ

reservoir

/ˈrezəvwɑː(r)/

Anh
0

reservoir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồ chứa nước; bể chứa nước; đồ chứa (chất lỏng); Kho, kho dự trữ, nguồn; Chứa vào bể chứa nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồ chứa nước; bể chứa nước; đồ chứa (chất lỏng).danh từEN-VI Dict
  2. Kho, kho dự trữ, nguồn.danh từEN-VI Dict
  3. Chứa vào bể chứa nước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reservoir stored water for summer.

  2. This book is a reservoir of ancient knowledge.

  3. They reservoir the tank after cleaning.

  4. a reservoir of knowledge

    kho kiến thức

  5. a reservoir of strength

    nguồn sức mạnh