TanroDictionary Sổ từ

reship

/reʃɪp/

Anh
0

reship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại cho xuống tàu; lại chuyên chở bằng tàu; lại đi tàu; Chuyển sang tàu khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại cho xuống tàu; lại chuyên chở bằng tàu; lại đi tàu.động từEN-VI Dict
  2. Chuyển sang tàu khác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had to reship the boxes after the delay.

  2. Please reship the goods to another port.