Nghĩa tiếng Việt
- Phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He worked at the residency for two years.
/ˈrezɪdənsi/
residency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).
He worked at the residency for two years.