TanroDictionary Sổ từ

residency

/ˈrezɪdənsi/

Anh
0

residency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He worked at the residency for two years.