Nghĩa tiếng Việt
- Cư trú, tạm trú, ở chính thức (một nơi nào).tính từEN-VI Dict
- Không di trú (chim).tính từEN-VI Dict
- Ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học... ).tính từEN-VI Dict
- Thuộc về, ở vào.tính từEN-VI Dict
- Người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân.danh từEN-VI Dict
- Thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).danh từEN-VI Dict
- Chim không di trú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The resident population is growing very quickly now.
-
A resident bird stayed here all year.
-
He works as a resident physician at the hospital.
-
Citizens enjoy rights resident in this nation.
-
She is a resident of this quiet town.