TanroDictionary Sổ từ

resident

/ˈrezɪdənt/

Anh
0

resident là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cư trú, tạm trú, ở chính thức (một nơi nào); Không di trú (chim); Ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cư trú, tạm trú, ở chính thức (một nơi nào).tính từEN-VI Dict
  2. Không di trú (chim).tính từEN-VI Dict
  3. Ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học... ).tính từEN-VI Dict
  4. Thuộc về, ở vào.tính từEN-VI Dict
  5. Người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân.danh từEN-VI Dict
  6. Thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa).danh từEN-VI Dict
  7. Chim không di trú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The resident population is growing very quickly now.

  2. A resident bird stayed here all year.

  3. He works as a resident physician at the hospital.

  4. Citizens enjoy rights resident in this nation.

  5. She is a resident of this quiet town.