TanroDictionary Sổ từ

residential

/ˌrezɪˈdenʃl/

Anh
0

residential là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà ở, (thuộc) nhà riêng; Có liên quan tới nơi cư trú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ở, (thuộc) nhà riêng.tính từEN-VI Dict
  2. Có liên quan tới nơi cư trú.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a quiet residential area nearby.

  2. Do you have the required residential qualification?

  3. residential address

    địa chỉ nhà ở

  4. residential district

    khu vực nhà ở (không phải khu cơ quan hay khu buôn bán)

  5. residential rental

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tiền thuê nhà