TanroDictionary Sổ từ

residual

/rɪˈzɪdjuəl/

Anh Thông dụng
0

residual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Còn dư, còn lại; ; (vật lý) thặng dư, (còn) dư; Phần còn lại, phần còn dư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn dư, còn lại.tính từEN-VI Dict
  2. ; (vật lý) thặng dư, (còn) dư.tính từEN-VI Dict
  3. Phần còn lại, phần còn dư.danh từEN-VI Dict
  4. Số dư.danh từEN-VI Dict
  5. Số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had residual sugar in the juice.

  2. We measured the residual heat from the engine.

  3. The repair left a small residual on the floor.

  4. After the bill, a residual remained in the account.

  5. The clerk found a residual in the total.