TanroDictionary Sổ từ

residuate

/riːˈzɪjuːeɪt/

Anh
0

residuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định phần dư, thặng dư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định phần dư, thặng dư.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They residuate the balance after each sale.