Nghĩa tiếng Việt
- Sự xác định phần dư, thặng dư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The residuation gave the leftover amount.
/ˌrezɪdjuːˈeɪʃən/
residuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xác định phần dư, thặng dư.
The residuation gave the leftover amount.