TanroDictionary Sổ từ

residue

/ˈrezɪdjuː/

Anh Thông dụng
0

residue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần còn lại; Phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán xong mọi khoản (chia gia tài, nợ nần... ); Thặng dư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần còn lại.danh từEN-VI Dict
  2. Phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán xong mọi khoản (chia gia tài, nợ nần... ).danh từEN-VI Dict
  3. Thặng dư.danh từEN-VI Dict
  4. Bã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Only a small residue remained in the bowl.

  2. They divided the residue among the family.

  3. There was a small residue of salt left.

  4. A residue helped the team.

  5. residue of a function at a pole

    thặng dư của một hàm tại một cực