TanroDictionary Sổ từ

resilience

/rɪˈzɪljənts/

Anh
0

resilience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bật nảy; tính co giãn, tính đàn hồi, tính chống chịu; Khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật; Biến dạng đàn hồi; độ dai va đập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bật nảy; tính co giãn, tính đàn hồi, tính chống chịu.danh từEN-VI Dict
  2. Khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật.danh từEN-VI Dict
  3. Biến dạng đàn hồi; độ dai va đập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good shoes need resilience for long walks.

  2. Her resilience helped her recover after the setback.

  3. The material showed great resilience under pressure.