Nghĩa tiếng Việt
- Tính bật nảy; tính co giãn, tính đàn hồi, tính chống chịu.danh từEN-VI Dict
- Khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật.danh từEN-VI Dict
- Biến dạng đàn hồi; độ dai va đập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good shoes need resilience for long walks.
-
Her resilience helped her recover after the setback.
-
The material showed great resilience under pressure.