Nghĩa tiếng Việt
- Tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi.danh từEN-VI Dict
- Khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật.danh từEN-VI Dict
- Biến dạng đàn hồi; độ dai va đập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The foam's resiliency makes it useful for cushions.
-
His resiliency kept him calm during hard days.
-
Engineers tested the metal's resiliency in the lab.