TanroDictionary Sổ từ

resinaceous

/ˌrezənəˈsiːəs/

Anh
0

resinaceous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa; giống nhựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa; giống nhựa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bowl had a resinaceous coating inside.