TanroDictionary Sổ từ

resipiscence

/ˌrɛsɪˈpɪsn(t)s/

Anh
0

resipiscence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her resipiscence came after she saw the damage.