Nghĩa tiếng Việt
- Sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her resipiscence came after she saw the damage.
/ˌrɛsɪˈpɪsn(t)s/
resipiscence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải.
Her resipiscence came after she saw the damage.