Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chống lại, có thể cưỡng lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pressure was resistible with steady hands.
/rɪˈzɪstəbl/
resistible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể chống lại, có thể cưỡng lại.
The pressure was resistible with steady hands.