TanroDictionary Sổ từ

resistible

/rɪˈzɪstəbl/

Anh
0

resistible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể chống lại, có thể cưỡng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể chống lại, có thể cưỡng lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pressure was resistible with steady hands.