TanroDictionary Sổ từ

resolutive

/riːˈzɑːlətɪv/

Anh
0

resolutive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để phân giải, để dung giải; Có sức phân giải, có sức dung giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để phân giải, để dung giải.tính từEN-VI Dict
  2. Có sức phân giải, có sức dung giải.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This issue is resolutive after one meeting.

  2. The medicine has a resolutive effect.