Nghĩa tiếng Việt
- Có thể giải quyết được, có thể thu xếp được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The issue is resolvable with a calm talk.
/rɪˈzɑːlvəbəl/
resolvable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể giải quyết được, có thể thu xếp được.
The issue is resolvable with a calm talk.