Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng âm vang; sự dội tiếng.danh từEN-VI Dict
- Sự cộng hưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bell left a soft resonance in the hall.
-
The guitar produces a beautiful acoustic resonance.
-
acoustic resonance
sự cộng hưởng âm thanh
-
atomic resonance
sự cộng hưởng nguyên tử