TanroDictionary Sổ từ

resonantly

/ˈrɛzənəntli/

Anh
0

resonantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vang dội; vang rền; vang vọng (về âm thanh); Vang, âm vang (nhất là do rung; về một căn phòng ); Vang dội lại cái gì (về địa điểm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vang dội; vang rền; vang vọng (về âm thanh).DEN-VI Dict
  2. Vang, âm vang (nhất là do rung; về một căn phòng ).DEN-VI Dict
  3. Vang dội lại cái gì (về địa điểm).DEN-VI Dict
  4. cộng hưởng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left resonantly after lunch.

  2. They worked resonantly all day.

  3. She spoke resonantly during the meeting.