Nghĩa tiếng Việt
- Vang dội; vang rền; vang vọng (về âm thanh).DEN-VI Dict
- Vang, âm vang (nhất là do rung; về một căn phòng ).DEN-VI Dict
- Vang dội lại cái gì (về địa điểm).DEN-VI Dict
- cộng hưởng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left resonantly after lunch.
-
They worked resonantly all day.
-
She spoke resonantly during the meeting.