TanroDictionary Sổ từ

resonate

/ˈrezəneɪt/

Anh
0

resonate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vang âm; dội tiếng; Cộng hưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vang âm; dội tiếng.động từEN-VI Dict
  2. Cộng hưởng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His laugh began to resonate through the hall.

  2. The two notes resonate well together.