Nghĩa tiếng Việt
- Sự thở, (thuộc) hô hấp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a chronic respiratory infection from smoking.
-
respiratory organs
cơ quan hô hấp
/rəˈspɪrətri/
respiratory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thở, (thuộc) hô hấp.
He has a chronic respiratory infection from smoking.
respiratory organs
cơ quan hô hấp