Nghĩa tiếng Việt
- Sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sunset had a quiet resplendence.
/rɪˈsplɛndənts/
resplendence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy.
The sunset had a quiet resplendence.