Nghĩa tiếng Việt
- Phun lại, sơn lại.động từEN-VI Dict
- Sự phun lại, sự sơn lại (xe cộ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We will respray the bicycle frame.
-
The respray made the car look new.
/ˌriːˈspreɪ/
respray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phun lại, sơn lại; Sự phun lại, sự sơn lại (xe cộ).
We will respray the bicycle frame.
The respray made the car look new.