TanroDictionary Sổ từ

respray

/ˌriːˈspreɪ/

Anh
0

respray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phun lại, sơn lại; Sự phun lại, sự sơn lại (xe cộ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phun lại, sơn lại.động từEN-VI Dict
  2. Sự phun lại, sự sơn lại (xe cộ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We will respray the bicycle frame.

  2. The respray made the car look new.