TanroDictionary Sổ từ

restarted

/rɪstˈɑːtɪd/

Anh
0

restarted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của restart.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của restartđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I restarted the phone and it worked.