Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của restartđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I restarted the phone and it worked.
/rɪstˈɑːtɪd/
restarted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của restart.
I restarted the phone and it worked.