Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của restart.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are restarting the computer after updates.
/rɪstˈɑːtɪŋ/
restarting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của restart.
They are restarting the computer after updates.