Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất).danh từEN-VI Dict
- Sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ.danh từEN-VI Dict
- Sự phục hồi (chức vị... ).danh từEN-VI Dict
- Sự khôi phục, sự hồi phục; sự lập lại.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ khôi phục chế độ quân chủ (ở Anh, 1660).danh từEN-VI Dict
- Hình tạo lại (của một con vật đã tuyệt giống, của một công trình xây dựng đã đổ nát).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Restoration of the painting took many months.
-
The house needs restoration after the storm.
-
Her restoration to office was welcomed.
-
We hope for the restoration of his health.
-
The book described the restoration in history.