Nghĩa tiếng Việt
- Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Strict rules restrict the use of alcohol in this area.
-
to restrict the use of alcohol
hạn chế việc dùng rượu
/rɪˈstrɪkt/
restrict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.
Strict rules restrict the use of alcohol in this area.
to restrict the use of alcohol
hạn chế việc dùng rượu