TanroDictionary Sổ từ

resublime

/resəˈblaɪm/

Anh
0

resublime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thăng hoa; tái thăng hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thăng hoa; tái thăng hoa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crystal can resublime under heat.