TanroDictionary Sổ từ

resume

/rɪˈzjuːm/

Anh Thông dụng
0

resume là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại; Lại bắt đầu, lại tiếp tục (sau khi nghỉ, dừng); Tóm tắt lại, nêu điểm chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại.động từEN-VI Dict
  2. Lại bắt đầu, lại tiếp tục (sau khi nghỉ, dừng).động từEN-VI Dict
  3. Tóm tắt lại, nêu điểm chính.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He managed to resume his work after the long break.

  2. We will resume our meeting after the short break.

  3. Please resume the main points now.

  4. to resume one's spirits

    lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm

  5. to resume a territory

    chiếm lại một lãnh thổ