Nghĩa tiếng Việt
- Làm lại bề mặt, đặt lại lớp mới (con đường ).động từEN-VI Dict
- nổi lên lại; lại nổi lên mặt nước (tàu ngầm ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They resurface the road before winter.
-
The boat began to resurface near shore.