TanroDictionary Sổ từ

resurgence

/rɪˈsɜːdʒəns/

Anh
0

resurgence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lại nổi lên; sự lại mọc lên; Sự sống lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lại nổi lên; sự lại mọc lên.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sống lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a resurgence of interest in the old game.

  2. Her energy felt like a small resurgence.