Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resurrect.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are resurrecting an old family recipe.
/rɪsərˈɛktɪŋ/
resurrecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resurrect.
They are resurrecting an old family recipe.