Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor began resuscitation right after the collapse.
-
The artist used light to resuscitation the faded image.