TanroDictionary Sổ từ

resuscitative

/rɪˈsʌstəˌteɪtɪv/

Anh
0

resuscitative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có xu hướng sống lại/phục hồi/tái sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có xu hướng sống lại/phục hồi/tái sinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The medicine had a resuscitative effect on him.