Nghĩa tiếng Việt
- Có xu hướng sống lại/phục hồi/tái sinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine had a resuscitative effect on him.
/rɪˈsʌstəˌteɪtɪv/
resuscitative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có xu hướng sống lại/phục hồi/tái sinh.
The medicine had a resuscitative effect on him.